les retombées
retombées
ʁətɔ̃be
rētawbe
retomber

Định nghĩa và ý nghĩa của "retombées"trong tiếng Pháp

Les retombées
01

hậu quả, tác động

conséquences ou effets, souvent indirects, d'un événement 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
retombées
Các ví dụ
Les retombées économiques de la crise sont importantes. 

Những tác động kinh tế của cuộc khủng hoảng là quan trọng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng