Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Les retombées
01
hậu quả, tác động
conséquences ou effets, souvent indirects, d'un événement
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
retombées
Các ví dụ
Les retombées sociales du projet sont positives.
Các tác động xã hội của dự án là tích cực.



























