les retombées
Pronunciation
/ʀ(ə)tɔ̃be/

Định nghĩa và ý nghĩa của "retombées"trong tiếng Pháp

Les retombées
01

hậu quả, tác động

conséquences ou effets, souvent indirects, d'un événement
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
retombées
Các ví dụ
Les retombées sociales du projet sont positives.
Các tác động xã hội của dự án là tích cực.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng