Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le requin
01
cá mập, cá nhám
grand poisson carnivore vivant dans les mers, souvent considéré comme dangereux
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
requins
Các ví dụ
Le requin blanc est l'un des plus redoutés.
Cá mập trắng là một trong những loài đáng sợ nhất.
02
cá mập, kẻ săn mồi
personne dure, sans scrupules, souvent dans les affaires ou la finance, qui profite des autres pour réussir
Các ví dụ
C'est un vrai requin, il écrase ses concurrents sans pitié.
Anh ta là một cá mập thực sự, anh ta nghiền nát đối thủ không thương tiếc.
LanGeek
Tải ứng dụng di động của chúng tôi
Cây Từ Vựng
requin
quin



























