Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La reproduction
01
sinh sản, sự sinh sản
processus par lequel les êtres vivants engendrent des descendants
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La reproduction des animaux se fait au printemps.
Sự sinh sản của động vật diễn ra vào mùa xuân.
02
sao chép, bản sao
action de copier ou d'imiter quelque chose, comme un objet ou une œuvre
Các ví dụ
La reproduction des œuvres d'art doit être fidèle à l'original.
Việc sao chép các tác phẩm nghệ thuật phải trung thành với bản gốc.
03
sao chép, tái tạo
action de recréer ou de produire une copie de quelque chose
Các ví dụ
La reproduction des œuvres d'art permet leur diffusion.
Việc sao chép các tác phẩm nghệ thuật cho phép chúng được phổ biến.
Cây Từ Vựng
reproduction
production
product



























