Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
renforcer
01
củng cố, tăng cường
rendre plus fort, plus solide ou plus résistant quelque chose de physique
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
renforce
ngôi thứ nhất số nhiều
renforçons
ngôi thứ nhất thì tương lai
renforcerai
hiện tại phân từ
renforcant
quá khứ phân từ
renforcé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
renforcions
Các ví dụ
Il faut renforcer les fondations de la maison avant l' hiver.
Cần phải củng cố nền móng của ngôi nhà trước mùa đông.
02
củng cố, tăng cường
soutenir ou affermir une position, une autorité ou un groupe
Các ví dụ
Les nouvelles règles ont renforcé l' équipe de travail.
Các quy tắc mới đã củng cố đội làm việc.
03
tăng cường, củng cố
rendre quelque chose plus intense, plus fort ou plus puissant
Các ví dụ
Les retouches ont renforcé le contraste de la photo.
Những chỉnh sửa đã tăng cường độ tương phản của bức ảnh.



























