le remerciement
re
ʁə
mer
mɛʁ
mer
cie
si
si
ment
man

Định nghĩa và ý nghĩa của "remerciement"trong tiếng Pháp

Le remerciement
01

lời cảm ơn, sự biết ơn

fait de dire merci à quelqu'un 
le remerciement definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
remerciements
Các ví dụ
Un simple remerciement suffit parfois. 

Đôi khi một lời cảm ơn đơn giản là đủ.

02

lời cảm ơn, sự tri ân

page(s ) où l'auteur exprime sa gratitude 
Các ví dụ
Les remerciements figurent à la fin du livre. 

Lời cảm ơn được ghi ở cuối sách.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng