rembourser
Pronunciation
/ʀɑ̃buʀse/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rembourser"trong tiếng Pháp

rembourser
01

hoàn trả, bồi thường

restituer une somme d'argent à une personne ou une organisation, souvent après un achat, un prêt ou une avance
rembourser definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
rembourse
ngôi thứ nhất số nhiều
remboursons
ngôi thứ nhất thì tương lai
rembourserai
hiện tại phân từ
remboursant
quá khứ phân từ
remboursé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
remboursions
Các ví dụ
Le magasin a remboursé son argent après le retour du produit.
Cửa hàng hoàn tiền cho anh ấy sau khi sản phẩm được trả lại.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng