le recrutement
rec
ʁək
rēk
rute
ʁyt
ryt
ment
man

Định nghĩa và ý nghĩa của "recrutement"trong tiếng Pháp

Le recrutement
01

tuyển dụng, tuyển mộ

action d'engager ou d'embaucher des personnes 
le recrutement definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le recrutement des nouveaux employés commence en septembre. 

Việc tuyển dụng nhân viên mới bắt đầu vào tháng Chín.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng