Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le recrutement
[gender: masculine]
01
tuyển dụng, tuyển mộ
action d'engager ou d'embaucher des personnes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Ils ont réussi leur recrutement grâce à une bonne stratégie.
Họ đã thành công trong việc tuyển dụng nhờ vào một chiến lược tốt.



























