Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le recrutement
01
tuyển dụng, tuyển mộ
action d'engager ou d'embaucher des personnes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le recrutement des nouveaux employés commence en septembre.
Việc tuyển dụng nhân viên mới bắt đầu vào tháng Chín.



























