Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
recommander
01
đặt hàng, yêu cầu cung cấp
demander à quelqu'un de fournir un produit ou un service
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
recommande
ngôi thứ nhất số nhiều
recommandon
ngôi thứ nhất thì tương lai
recommanderai
hiện tại phân từ
recommandant
quá khứ phân từ
recommandé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
recommandon
Các ví dụ
Tu devrais recommander ce produit sur le site web.
Bạn nên giới thiệu sản phẩm này trên trang web.
02
giới thiệu, khuyên
suggérer quelque chose à quelqu'un ou conseiller une personne ou un service
Các ví dụ
Nous recommandons ce film à ceux qui aiment les comédies.
Chúng tôi khuyên bộ phim này cho những ai thích hài kịch.



























