recoller
Pronunciation
/ʁəkɔle/

Định nghĩa và ý nghĩa của "recoller"trong tiếng Pháp

recoller
01

dán lại, gắn lại

fixer à nouveau avec de la colle ou un adhésif
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
recolle
ngôi thứ nhất số nhiều
recollons
ngôi thứ nhất thì tương lai
recollerai
hiện tại phân từ
recollant
quá khứ phân từ
recollé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
recollions
Các ví dụ
Nous devons recoller cette étiquette sur le dossier.
Chúng ta cần phải dán lại nhãn này vào hồ sơ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng