la recette
re
ʁə
cette
sɛt
set

Định nghĩa và ý nghĩa của "recette"trong tiếng Pháp

La recette
01

công thức, phương pháp

ensemble d'instructions pour préparer un plat 
la recette definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
recettes
Các ví dụ
Cette recette est facile à suivre. 

Công thức này rất dễ làm theo.

02

doanh thu, thu nhập

argent reçu, surtout par une entreprise ou un gouvernement 
Các ví dụ
La recette de l'entreprise a augmenté cette année. 

Doanh thu của công ty đã tăng trong năm nay.

03

mẹo, phương pháp

méthode ou façon de faire quelque chose 
Các ví dụ
Voici la recette pour réussir cet exercice. 

Đây là công thức để thành công trong bài tập này.

04

cơ quan thuế, văn phòng thu thuế

bureau où l'on collecte les impôts 
Các ví dụ
La recette des impôts est ouverte du lundi au vendredi. 

Cơ quan thuế mở cửa từ thứ Hai đến thứ Sáu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng