Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
recaler
01
loại, đánh trượt
rejeter un candidat ou un élève qui n'a pas réussi un examen ou une épreuve
Các ví dụ
Mon frère a été recalé en mathématiques cette année.
Anh trai tôi đã trượt môn toán năm nay.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
loại, đánh trượt