Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
recaler
01
loại, đánh trượt
rejeter un candidat ou un élève qui n'a pas réussi un examen ou une épreuve
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
recale
ngôi thứ nhất số nhiều
recalons
ngôi thứ nhất thì tương lai
recalerai
hiện tại phân từ
recalant
quá khứ phân từ
recalé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
recalions
Các ví dụ
Mon frère a été recalé en mathématiques cette année.
Anh trai tôi đã trượt môn toán năm nay.



























