Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
rayé
01
bị trầy xước, có vết xước
qui présente des stries, éraflures ou marques superficielles, souvent involontaires
Các ví dụ
Le disque est rayé et ne fonctionne plus correctement.
Đĩa bị trầy xước và không còn hoạt động bình thường nữa.
02
bị gạch bỏ, bị xóa
qui est marqué d'une ligne pour indiquer qu'il a été supprimé ou annulé
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus rayé
so sánh hơn
plus rayé
có thể phân cấp
giống đực số ít
rayé
giống đực số nhiều
rayés
giống cái số ít
rayée
giống cái số nhiều
rayées
Các ví dụ
Le mot était rayé car il était incorrect.
Từ đó đã bị gạch bỏ vì nó không chính xác.
03
có sọc, kẻ sọc
qui présente des lignes ou bandes de couleurs différentes
Các ví dụ
Il porte un pull rayé bleu et blanc.
Anh ấy đang mặc một chiếc áo len sọc xanh và trắng.



























