rater
Pronunciation
/ʀate/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rater"trong tiếng Pháp

01

thất bại, trượt

ne pas réussir quelque chose
rater definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
rate
ngôi thứ nhất số nhiều
ratons
ngôi thứ nhất thì tương lai
raterai
hiện tại phân từ
ratant
quá khứ phân từ
raté
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
rations
Các ví dụ
J' ai peur de rater ce projet important.
Tôi sợ thất bại trong dự án quan trọng này.
02

bỏ lỡ, trượt

ne pas réussir à attraper ou à profiter de quelque chose
rater definition and meaning
Các ví dụ
Ne rate pas cette occasion unique.
Đừng bỏ lỡ cơ hội độc đáo này.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng