rater
ra
ʁɑ
raa
ter
te
te
rayerragerroterraser

Định nghĩa và ý nghĩa của "rater"trong tiếng Pháp

01

thất bại, trượt

ne pas réussir quelque chose 
rater definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
rate
ngôi thứ nhất số nhiều
ratons
ngôi thứ nhất thì tương lai
raterai
hiện tại phân từ
ratant
quá khứ phân từ
raté
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
rations
Các ví dụ
Il a raté son examen de maths. 

Anh ấy trượt bài kiểm tra toán của mình.

02

bỏ lỡ, trượt

ne pas réussir à attraper ou à profiter de quelque chose 
rater definition and meaning
Các ví dụ
Il a raté le train ce matin. 

Anh ấy đã bỏ lỡ chuyến tàu sáng nay.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng