Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
raté
01
thất bại, không thành công
qui n'a pas atteint le résultat souhaité, qui a échoué
Các ví dụ
La tentative de record du monde a été ratée.
Nỗ lực phá kỷ lục thế giới đã thất bại.
02
thất bại, kém chất lượng
qui n'a pas réussi ou qui est de mauvaise qualité
Các ví dụ
La photo est ratée, elle est floue.
Bức ảnh hỏng, nó bị mờ.



























