Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
raté
01
thất bại, không thành công
qui n'a pas atteint le résultat souhaité, qui a échoué
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus raté
so sánh hơn
plus raté
có thể phân cấp
giống đực số ít
raté
giống đực số nhiều
ratés
giống cái số ít
ratée
giống cái số nhiều
ratées
Các ví dụ
La tentative de record du monde a été ratée.
Nỗ lực phá kỷ lục thế giới đã thất bại.
02
thất bại, kém chất lượng
qui n'a pas réussi ou qui est de mauvaise qualité
Các ví dụ
La photo est ratée, elle est floue.
Bức ảnh hỏng, nó bị mờ.



























