raté
raté
ʁɑte
raate
raterdaterathéechatter

Định nghĩa và ý nghĩa của "raté"trong tiếng Pháp

01

thất bại, không thành công

qui n'a pas atteint le résultat souhaité, qui a échoué 
raté definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus raté
so sánh hơn
plus raté
có thể phân cấp
giống đực số ít
raté
giống đực số nhiều
ratés
giống cái số ít
ratée
giống cái số nhiều
ratées
Các ví dụ
Le projet a été raté à cause du manque de préparation. 

Dự án đã thất bại vì thiếu sự chuẩn bị.

02

thất bại, kém chất lượng

qui n'a pas réussi ou qui est de mauvaise qualité 
raté definition and meaning
Các ví dụ
Le gâteau est raté, il est trop cuit. 

Bánh thất bại, nó bị nấu quá chín.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng