Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La ramette de papier
01
gói giấy, ram giấy
ensemble de feuilles de papier regroupées en paquet, généralement 500 feuilles
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
ramettes de papier
Các ví dụ
J'ai acheté une ramette de papier pour l'imprimante.
Tôi đã mua một ram giấy cho máy in.



























