la rame
rame
ʁam
ram
rampe

Định nghĩa và ý nghĩa của "rame"trong tiếng Pháp

La rame
01

long bâton plat utilisé pour faire avancer un bateau sur l'eau 

thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
rames
Các ví dụ
Le rameur tient une rame dans chaque main. 
02

ensemble de véhicules ferroviaires couplés formant une unité de circulation 

Các ví dụ
Cette rame est composée de huit voitures. 

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng