ramener
rame
ʁam
ram
ner
ne
ne
ramonerramer

Định nghĩa và ý nghĩa của "ramener"trong tiếng Pháp

01

mang lại, đem trở lại

apporter quelque chose ou quelqu'un à nouveau à un endroit 
ramener definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ sự chuyển động
bất quy tắc
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
ramène
ngôi thứ nhất số nhiều
ramenons
ngôi thứ nhất thì tương lai
ramènerai
hiện tại phân từ
ramenant
quá khứ phân từ
ramené
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
ramenions
Các ví dụ
Ramène-moi mon livre demain. 

Mang trả lại cuốn sách của tôi vào ngày mai.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng