le rail
Pronunciation
/ʀɑj/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rail"trong tiếng Pháp

Le rail
[gender: masculine]
01

đường ray, thanh ray

barre métallique allongée formant la voie ferrée
le rail definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
rails
Các ví dụ
Ce rail mesure exactement 1.435 mètre de large.
Đường ray này có chiều rộng chính xác 1.435 mét.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng