Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
raisonnable
01
hợp lý, biết điều
se dit d'une personne ou d'un comportement qui fait preuve de réflexion, de mesure, de sagesse
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus raisonnable
so sánh hơn
plus raisonnable
có thể phân cấp
giống đực số ít
raisonnable
giống đực số nhiều
raisonnables
giống cái số ít
raisonnable
giống cái số nhiều
raisonnables
Các ví dụ
Sois raisonnable et écoute ce qu'on te dit.
Hãy hợp lý và lắng nghe những gì người ta nói với bạn.
02
hợp lý, logic
qui suit la logique et peut être défendu par la raison
Các ví dụ
C'est une décision raisonnable dans ce contexte.
Đó là một quyết định hợp lý trong bối cảnh này.
03
hợp lý, công bằng
qui reste dans une limite normale ou supportable
Các ví dụ
Le prix de ce pantalon est raisonnable.
Giá của chiếc quần này là hợp lý.



























