Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La radio
01
radio, máy thu thanh
appareil qui capte et diffuse des émissions sonores
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
radios
Các ví dụ
Les informations passent à la radio chaque heure.
Tin tức được phát trên radio mỗi giờ.
02
chụp X-quang, nội soi bằng tia X
technique médicale utilisant les rayons X pour observer l'intérieur du corps
Các ví dụ
Les patients doivent rester immobiles pendant la radio.
Bệnh nhân phải giữ yên trong quá trình chụp X-quang.
Cây Từ Vựng
autoradio
radio



























