radical
ra
ʁa
ra
di
di
cal
kal
kal
radial

Định nghĩa và ý nghĩa của "radical"trong tiếng Pháp

radical
01

triệt để, căn bản

qui concerne l'essentiel ou qui entraîne un changement complet 
radical definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus radical
so sánh hơn
plus radical
có thể phân cấp
giống đực số ít
radical
giống đực số nhiều
radicaux
giống cái số ít
radicale
giống cái số nhiều
radicales
Các ví dụ
Il propose un changement radical du système. 

Ông đề xuất một sự thay đổi căn bản của hệ thống.

02

cấp tiến, cực đoan

qui adopte des idées ou des actions très extrêmes , sans compromis 
radical definition and meaning
Các ví dụ
Il a des opinions politiques radicales. 

Anh ấy có quan điểm chính trị cấp tiến.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng