radical
Pronunciation
/ʀadikal/

Định nghĩa và ý nghĩa của "radical"trong tiếng Pháp

radical
01

triệt để, căn bản

qui concerne l'essentiel ou qui entraîne un changement complet
radical definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus radical
so sánh hơn
plus radical
có thể phân cấp
giống đực số ít
radical
giống đực số nhiều
radicaux
giống cái số ít
radicale
giống cái số nhiều
radicales
Các ví dụ
Elle a adopté une attitude radicale.
Cô ấy đã chấp nhận một thái độ căn bản.
02

cấp tiến, cực đoan

qui adopte des idées ou des actions très extrêmes, sans compromis
radical definition and meaning
Các ví dụ
Ses idées sont trop radicales pour ce parti.
Ý tưởng của anh ấy quá cấp tiến cho đảng này.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng