le radiateur
radiateur
ʁad͡zjatoe̯ʁ
radzyatoer
radoteur

Định nghĩa và ý nghĩa của "radiateur"trong tiếng Pháp

Le radiateur
01

bộ tản nhiệt, lò sưởi

dispositif qui diffuse la chaleur dans une maison ou un bâtiment 
le radiateur definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
radiateurs
Các ví dụ
Le radiateur chauffe toute la chambre en hiver. 

Bộ tản nhiệt sưởi ấm toàn bộ căn phòng vào mùa đông.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng