Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le quota
[gender: masculine]
01
hạn ngạch, phần hạn
nombre limité ou part attribuée à quelqu'un ou à quelque chose
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
quotas
Các ví dụ
Le quota de production a été atteint avant la fin du mois.
Hạn ngạch sản xuất đã đạt được trước cuối tháng.



























