le quiproquo
quip
kip
kip
ro
ʁɔ
raw
quo
ko
ko
trousseauradicchioportfoliomacchiato

Định nghĩa và ý nghĩa của "quiproquo"trong tiếng Pháp

Le quiproquo
01

sự hiểu lầm, sự nhầm lẫn

situation où l'on confond quelqu'un ou quelque chose avec autre chose 
le quiproquo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
quiproquos
Các ví dụ
Le quiproquo a causé beaucoup de rires. 

Sự hiểu lầm đã gây ra nhiều tiếng cười.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng