Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
questionner
01
chất vấn, hỏi
demander quelque chose à quelqu'un pour avoir une réponse ou une information
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
questionne
ngôi thứ nhất số nhiều
questionnons
ngôi thứ nhất thì tương lai
questionnerai
hiện tại phân từ
questionnant
quá khứ phân từ
questionné
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
questionnions
Các ví dụ
Le journaliste questionne le maire sur la nouvelle loi.
Nhà báo chất vấn thị trưởng về luật mới.
02
đặt câu hỏi về, thách thức
mettre quelqu'un ou quelque chose en difficulté, en doute ou en cause
Các ví dụ
Les scientifiques questionnent cette théorie ancienne.
Các nhà khoa học đặt câu hỏi về lý thuyết cổ xưa này.



























