quelconque
Pronunciation
/kɛlkɔ̃k/

Định nghĩa và ý nghĩa của "quelconque"trong tiếng Pháp

quelconque
01

bình thường, tầm thường

sans particularité, médiocre ou banal
quelconque definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus quelconque
so sánh hơn
plus quelconque
có thể phân cấp
giống đực số ít
quelconque
giống đực số nhiều
quelconques
giống cái số ít
quelconque
giống cái số nhiều
quelconques
Các ví dụ
J' ai acheté un vase quelconque pour mettre les fleurs.
Tôi đã mua một cái bình bình thường để cắm hoa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng