Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
quarante
01
bốn mươi
nombre qui équivaut à quatre fois dix
Các ví dụ
Elle a économisé quarante euros ce mois-ci.
Cô ấy đã tiết kiệm được bốn mươi euro trong tháng này.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bốn mươi
Cô ấy đã tiết kiệm được bốn mươi euro trong tháng này.