la pêche
pêche
pɛɪ̯ʃ
peish
poche

Định nghĩa và ý nghĩa của "pêche"trong tiếng Pháp

La pêche
01

câu cá, đánh bắt cá

activité pour attraper des poissons dans l'eau 
la pêche definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La pêche est son passe-temps préféré. 

Câu cá là sở thích yêu thích của anh ấy.

02

đào

un fruit d'été avec une chair sucrée et une peau parfois duveteuse 
la pêche definition and meaning
Các ví dụ
Je mange une pêche tous les matins. 

Tôi ăn một quả đào mỗi buổi sáng.

01

màu đào, màu hồng đào

qui a une teinte douce entre le rose et l'orange 
pêche definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus pêche
so sánh hơn
plus pêche
có thể phân cấp
giống đực số ít
pêche
giống đực số nhiều
pêche
giống cái số ít
pêche
giống cái số nhiều
pêche
Các ví dụ
Elle portait une robe pêche pour le printemps. 

Cô ấy mặc một chiếc váy màu đào cho mùa xuân.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng