prêter
Pronunciation
/pʀete/

Định nghĩa và ý nghĩa của "prêter"trong tiếng Pháp

01

cho mượn

donner quelque chose à quelqu'un pour un temps limité, en attendant qu'il le rende
prêter definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
prête
ngôi thứ nhất số nhiều
prêtons
ngôi thứ nhất thì tương lai
prêterai
hiện tại phân từ
prêtant
quá khứ phân từ
prêté
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
prêtions
Các ví dụ
Peux -tu me prêter ton stylo ?
Bạn có thể cho mượn bút của bạn không?
02

cho mượn, cho vay

donner de l'argent à quelqu'un avec l'attente qu'il le rembourse plus tard
prêter definition and meaning
Các ví dụ
Ils ont prêté de l' argent à leur voisin.
Họ đã cho mượn tiền hàng xóm của họ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng