Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La présentation
[gender: feminine]
01
bài thuyết trình, sự giới thiệu
action de montrer, d'exposer ou d'introduire quelqu'un ou quelque chose à un public
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
présentations
Các ví dụ
La présentation des invités s' est déroulée avant le dîner.
Việc giới thiệu các vị khách diễn ra trước bữa tối.



























