Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
présent
01
có mặt, hiện diện
qui est là, qui existe ou qui assiste à quelque chose
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus présent
so sánh hơn
plus présent
có thể phân cấp
giống đực số ít
présent
giống đực số nhiều
présents
giống cái số ít
présente
giống cái số nhiều
présentes
Các ví dụ
Tous les élèves étaient présents.
Tất cả học sinh đều có mặt.
Le présent
01
thời điểm hiện tại, hiện tại
moment actuel, temps où l'on est
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Il faut profiter du présent.



























