présent
Pronunciation
/pʀezɑ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "présent"trong tiếng Pháp

présent
01

có mặt, hiện diện

qui est là, qui existe ou qui assiste à quelque chose
présent definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus présent
so sánh hơn
plus présent
có thể phân cấp
giống đực số ít
présent
giống đực số nhiều
présents
giống cái số ít
présente
giống cái số nhiều
présentes
Các ví dụ
Les parents présents ont applaudi.
Những phụ huynh hiện diện đã vỗ tay.
Le présent
01

thời điểm hiện tại, hiện tại

moment actuel, temps où l'on est
le présent definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Elle vit toujours dans le présent.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng