les préparatifs
préparatifs
pʁepaʁat͡sɪf
preparatsif

Định nghĩa và ý nghĩa của "préparatifs"trong tiếng Pháp

Les préparatifs
01

sự chuẩn bị

ensemble des actions pour organiser un événement 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
préparatifs
Các ví dụ
Les préparatifs du mariage ont pris des mois. 

Các công tác chuẩn bị cho đám cưới đã mất hàng tháng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng