préférer
Pronunciation
/pʀefeʀe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "préférer"trong tiếng Pháp

préférer
01

thích hơn, ưa chuộng hơn

choisir une chose ou une personne plutôt qu'une autre, aimer mieux
préférer definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
préfère
ngôi thứ nhất số nhiều
préférons
ngôi thứ nhất thì tương lai
préférerai
hiện tại phân từ
préférant
quá khứ phân từ
préféré
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
préférions
Các ví dụ
Nous préférons voyager en train.
Chúng tôi thích đi du lịch bằng tàu hỏa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng