préciser
pré
pʁe
pre
ci
si
si
ser
ˈze
ze
préconiserprécariserprécéderpréposer

Định nghĩa và ý nghĩa của "préciser"trong tiếng Pháp

préciser
01

xác định, làm rõ

rendre quelque chose plus clair en donnant des détails ou en expliquant 
préciser definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
précise
ngôi thứ nhất số nhiều
précisons
ngôi thứ nhất thì tương lai
préciserai
hiện tại phân từ
précisant
quá khứ phân từ
précisé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
précisions
Các ví dụ
Il précise les étapes du projet aux collègues. 

Làm rõ các bước của dự án cho đồng nghiệp.

02

xác định, định nghĩa

définir ou déterminer avec exactitude 
préciser definition and meaning
Các ví dụ
Il précise la date de la réunion avec son équipe. 

Anh ấy xác định ngày của cuộc họp với nhóm của mình.

03

trở nên rõ ràng

devenir clair ou bien défini 
Các ví dụ
Les détails du projet se précisent avec les réunions successives. 

Chi tiết của dự án được làm rõ với các cuộc họp liên tiếp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng