Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La proposition
01
đề xuất, lời đề nghị
idée ou suggestion qu'on offre à quelqu'un
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
propositions
Các ví dụ
Il a fait une proposition intéressante pour le projet.
Anh ấy đã đưa ra một đề xuất thú vị cho dự án.
02
lời cầu hôn, đề xuất
action de demander quelqu'un en mariage
Các ví dụ
Il a fait une proposition à sa fiancée hier soir.
Anh ấy đã cầu hôn với vị hôn thê của mình tối qua.
03
mệnh đề, điều khoản
groupe de mots qui forme une idée dans une phrase
Các ví dụ
Cette phrase contient deux propositions.
Câu này chứa hai mệnh đề.
04
điều khoản
partie d'un texte juridique ou d'un contrat qui exprime une règle ou une condition
Các ví dụ
Cette proposition du contrat doit être respectée.
Điều khoản này của hợp đồng phải được tôn trọng.



























