la prière
Pronunciation
/pʁiɛʁ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "prière"trong tiếng Pháp

La prière
01

lời cầu nguyện, sự cầu nguyện

acte de communication avec une divinité, souvent par des mots ou des pensées
la prière definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
prières
Các ví dụ
Les fidèles participent à la prière du vendredi à la mosquée.
Các tín đồ tham gia lời cầu nguyện thứ Sáu tại nhà thờ Hồi giáo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng