Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La prière
01
lời cầu nguyện, sự cầu nguyện
acte de communication avec une divinité, souvent par des mots ou des pensées
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
prières
Các ví dụ
Les fidèles participent à la prière du vendredi à la mosquée.
Các tín đồ tham gia lời cầu nguyện thứ Sáu tại nhà thờ Hồi giáo.



























