Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le prix
[gender: masculine]
01
giá, giá trị
valeur monétaire d'un objet ou d'un service
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
prix
Các ví dụ
Je compare les prix avant d' acheter un ordinateur.
Tôi so sánh giá cả trước khi mua máy tính.
02
giải thưởng, phần thưởng
récompense accordée pour un mérite ou une performance
Các ví dụ
Ils ont remporté plusieurs prix pour leur projet scientifique.
Họ đã giành được nhiều giải thưởng cho dự án khoa học của họ.



























