le prix
prix
pʁi
pri
cuitrémiouïefrit

Định nghĩa và ý nghĩa của "prix"trong tiếng Pháp

Le prix
01

giá, giá trị

valeur monétaire d'un objet ou d'un service 
le prix definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
prix
Các ví dụ
Le prix de cette robe est très élevé. 

Giá của chiếc váy này rất cao.

02

giải thưởng, phần thưởng

récompense accordée pour un mérite ou une performance 
le prix definition and meaning
Các ví dụ
Elle a reçu le prix du meilleur film. 

Cô ấy đã nhận được giải thưởng cho bộ phim hay nhất.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng