Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La priorité
01
ưu tiên, sự ưu tiên
fait de passer avant les autres en importance ou en ordre
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
priorités
Các ví dụ
Elle donne la priorité à sa famille.
Cô ấy ưu tiên cho gia đình của mình.



























