poétique
poé
pwe
pve
tique
tik
tik
politiqueportique

Định nghĩa và ý nghĩa của "poétique"trong tiếng Pháp

poétique
01

thơ mộng, thi vị

en rapport avec la poésie comme genre littéraire 
poétique definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
poétique
giống đực số nhiều
poétiques
giống cái số ít
poétique
giống cái số nhiều
poétiques
Các ví dụ
Le style poétique de ce texte rappelle les classiques. 

Phong cách thơ ca của văn bản này gợi nhớ đến các tác phẩm kinh điển.

02

thơ mộng, trữ tình

qui évoque la beauté, le rêve, la délicatesse ou un sentiment artistique 
Các ví dụ
La scène au coucher du soleil était presque poétique. 

Cảnh hoàng hôn gần như thơ mộng.

03

hình tượng, ẩn dụ

qui emploie des images, des figures ou un style évocateur 
Các ví dụ
Son discours poétique a touché toutes les personnes présentes. 

Bài phát biểu thơ mộng của anh ấy đã chạm đến tất cả những người có mặt.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng