Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La poutre
01
xà, dầm
élément horizontal ou légèrement incliné, généralement en bois, en métal ou en béton, servant à soutenir une construction, notamment un plancher, un toit ou un pont
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
poutres
Các ví dụ
La poutre du plafond est en bois massif.
Xà trần được làm bằng gỗ nguyên khối.
02
xà thăng bằng, thanh thăng bằng
appareil de gymnastique constitué d'une barre étroite et surélevée sur laquelle l'athlète réalise des exercices d'équilibre et d'acrobatie
Các ví dụ
La gymnaste effectue une routine sur la poutre.
Vận động viên thể dục thực hiện một bài biểu diễn trên xà thăng bằng.



























