Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La pousse
01
mầm, chồi
jeune croissance d'une plante, souvent juste sortie de la graine ou d'une tige
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
pousses
Các ví dụ
Les pousses de haricot sont délicieuses en salade.
Mầm đậu ngon trong món salad.
02
sự tăng trưởng, sự gia tăng
augmentation ou développement, souvent de façon progressive
Các ví dụ
La pousse des ventes ce trimestre est encourageante.
Sự tăng trưởng của doanh số trong quý này rất đáng khích lệ.



























