Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
pourtant
01
tuy nhiên
introduit une opposition ou une surprise par rapport à ce qui précède
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Il fait froid, pourtant il porte un t-shirt.
Trời lạnh, tuy nhiên anh ấy đang mặc áo phông.
LanGeek
Tải ứng dụng di động của chúng tôi
Cây Từ Vựng
pourtant
pour
tant



























