Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
pourtant
01
tuy nhiên
introduit une opposition ou une surprise par rapport à ce qui précède
Các ví dụ
Le film était long, pourtant intéressant.
Bộ phim dài, tuy nhiên thú vị.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
tuy nhiên