Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le pourcentage
[gender: masculine]
01
phần trăm, tỷ lệ phần trăm
rapport exprimé en centièmes pour indiquer une partie d'un tout
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
pourcentages
Các ví dụ
Quel pourcentage de la population utilise Internet ?
Tỷ lệ phần trăm dân số sử dụng Internet là bao nhiêu?



























