Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le pourcentage
01
phần trăm, tỷ lệ phần trăm
rapport exprimé en centièmes pour indiquer une partie d'un tout
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
pourcentages
Các ví dụ
Le taux de réussite est de 80 %.
Tỷ lệ thành công là 80 %.



























