pourpre
pourpre
pʊʁpʁ
poorpr

Định nghĩa và ý nghĩa của "pourpre"trong tiếng Pháp

pourpre
01

tím đỏ, đỏ thẫm

de couleur  rouge foncé tirant sur le violet 
pourpre definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus pourpre
so sánh hơn
plus pourpre
có thể phân cấp
giống đực số ít
pourpre
giống đực số nhiều
pourpres
giống cái số ít
pourpre
giống cái số nhiều
pourpres
Các ví dụ
Le ciel prend une teinte pourpre au coucher du soleil. 

Bầu trời chuyển sang màu tím khi mặt trời lặn.

La pourpre
01

sự đỏ mặt, sự ửng hồng

rougeur intense du visage (due à une émotion ou une chaleur) 
la pourpre definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La pourpre lui monta aux joues quand il la complimenta. 

Màu đỏ tía ửng lên má cô khi anh khen ngợi cô.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng