Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le pourparler
[gender: masculine]
01
cuộc đàm phán, cuộc thảo luận
discussion ou négociation entre parties pour parvenir à un accord
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
pourparlers
Các ví dụ
Les pourparlers entre syndicats et direction ont été difficiles.
Các cuộc đàm phán giữa công đoàn và ban lãnh đạo đã khó khăn.



























