le post-it
post
pɔst‿it
pawstit
it
poussette

Định nghĩa và ý nghĩa của "post-it"trong tiếng Pháp

Le post-it
01

giấy ghi chú dính, post-it

petit morceau de papier autocollant utilisé pour écrire des notes ou rappels 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
post-it
Các ví dụ
J'ai écrit un message sur un post-it et je l'ai collé sur l'ordinateur. 

Tôi đã viết một tin nhắn trên một giấy ghi chú và dán nó lên máy tính.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng