Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La poste
01
bưu điện, bưu cục
lieu où l'on envoie et reçoit le courrier
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
postes
Các ví dụ
Je vais à la poste pour envoyer une lettre.
Tôi đang đi đến bưu điện để gửi một lá thư.
02
trạm, vị trí canh gác
lieu où une personne ou un groupe est assigné pour surveiller ou garder une zone
Các ví dụ
Le soldat garde le poste toute la nuit.
03
vị trí, chức vụ
fonction ou emploi occupé par une personne dans une organisation
Các ví dụ
Elle a obtenu un nouveau poste dans l'entreprise.



























